Cộng Đồng Học Sinh Trường THPT Trần Phú - Quảng Nam

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn học sinh trường THPT Trần Phú - Quảng Nam!!

* Nơi giao lưu học hỏi kinh nghiệm học tập và các vấn đề đang được quan tâm của giới teen!!!
 * Các bạn hãy đăng ký nếu chưa có tài khoản hoặc đăng nhập để được sử dụng tất cả các chức năng của diễn đàn nhé.

Chúng tôi rất hoan nghênh các bạn ghé thăm.

Chúc các bạn vui vẻ! Ban Quản Trị
Cộng Đồng Học Sinh Trường THPT Trần Phú - Quảng Nam


    Các tính từ thường gặp trong tiếng anh học đường

    Share
    avatar
    angel_love
    Bắt đầu thích thú
    Bắt đầu thích thú

    Giới tính : Nữ
    Tuổi : 22
    Sinh Nhật : 14/02/1995
    Tài Năng : 17
    Points : 140

    Các tính từ thường gặp trong tiếng anh học đường

    Bài gửi by angel_love on Wed Jun 20, 2012 7:33 am

    1. Tall: Cao
    2. Short: Thấp
    3. Big: To, béo
    4. Fat: Mập, béo
    5. Thin: Gầy, ốm
    6. Clever: Thông minh
    7. Intelligent: Thông minh
    8. Stupid: Đần độn
    9. Dull: Đần độn
    10. Dexterous: Khéo léo
    11. Clumsy: Vụng về
    12. Hard-working: Chăm chỉ
    13. Diligent: Chăm chỉ
    14. Lazy: Lười biếng
    15. Active: Tích cực
    16. Negative: Tiêu cực
    17. Good: Tốt
    18. Bad: Xấu, tồi
    19. Kind: Tử tế
    20. Unmerciful: Nhẫn tâm
    21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện
    22. Nice: Tốt, xinh
    23. Glad: Vui mừng, sung sướng
    24. Bored: Buồn chán
    25. Beautiful: Đẹp
    26. Pretty: Xinh, đẹp
    27. Ugly: Xấu xí
    28. Graceful: Duyên dáng
    29. Ungraceful: Vô duyên
    30. Cute: Dễ thương, xinh xắn
    31. Bad-looking: Xấu
    32. Love: Yêu thương
    33. Hate: Ghét bỏ
    34. Strong: Khoẻ mạnh
    35. Weak: Ốm yếu
    36. Full: No
    37. Hungry: Đói
    38. Thirsty: Khát
    39. Naive: Ngây thơ
    40. Alert: Cảnh giác
    41. Keep awake: Tỉnh táo
    42. Sleepy: Buồn ngủ
    43. Joyful: Vui sướng
    44. Angry, mad: Tức giận
    45. Young: Trẻ
    46. Old: Già
    47. Healthy, well: Khoẻ mạnh
    48. Sick: Ốm
    49. Polite: Lịch sự
    50. Impolite: Bất lịch sự
    51. Careful: Cẩn thận
    52. Careless: Bất cẩn
    53. Generous: Rộng rãi, rộng lượng
    54. Mean: Hèn, bần tiện
    55. Brave: Dũng cảm
    56. Afraid: Sợ hãi
    57. Courage: Gan dạ, dũng cảm
    58. Scared: Lo sợ
    59. Pleasant: Dễ chịu
    60. Unpleasant: Khó chịu
    61. Frank: Thành thật
    62. Cunning: Xảo quyệt, dối trá
    63. Cheerful: Vui vẻ
    64. Sad: Buồn sầu
    65. Liberal: Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
    66. Selfish: Ích kỷ
    67. Comfortable: Thoải mái
    68. Inconvenience: Phiền toái, khó chịu
    69. Convenience: Thoải mái,
    70. Worried: Lo lắng
    71. Merry: Sảng khoái
    72. Tired: Mệt mỏi
    73. Easy-going: Dễ tính
    74. Difficult to please: Khó tính
    75. Fresh: Tươi tỉnh
    76. Exhausted: Kiệt sức
    77. Gentle: Nhẹ nhàng
    78. Calm down: Bình tĩnh
    79. Hot: Nóng nảy
    80. Openheard, openness: Cởi mở
    81. Secretive: Kín đáo
    82. Passionate: Sôi nổi
    83. Timid: Rụt rè, bẽn lẽn
    84. Sheepish: e thẹn, xấu hổ
    85. Shammeless: Trâng tráo
    86. Shy: Xấu hổ
    87. Composed: Điềm đạm
    88. Cold: Lạnh lùng
    89. Happy: Hạnh phúc
    90. Unhappy: Bất hạnh
    91. Hurt: Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ
    92. Lucky: May mắn
    93. Unlucky: Bất hạnh
    94. Rich: Giàu có
    95. Poor: Nghèo khổ
    96. Smart: Lanh lợi
    97. Uneducated: Ngu ***
    98. Sincere: Chân thực
    99. Deceptive: Dối trá, lừa lọc
    100. Patient: Kiên nhẫn
    101. Impatient: Không kiên nhẫn
    102. Dumb: Câm
    103. Deaf: Điếc
    104. Blind: Mù
    105. Honest: Thật thà. Trung thực
    106. Dishonest: Bất lương, không thật thà
    107. Fair: Công bằng
    108. Unpair: Bất công
    109. Glad: Vui mừng
    110. Upset: Bực mình
    111. Wealthy: Giàu có
    112. Broke: Túng bấn
    113. Friendly: Thân thiện
    114. Unfriendly: Khó gần
    115. Hospitality: Hiếu khách
    116. Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự
    117. Lovely: Dễ thương, đáng yêu
    118. Unlovely: Khó, ưa không hấp dẫn
    119. Truthful: Trung thực
    120. Cheat: Lừa đảo

    Nguồn: Google.Com


    -----------------* Chữ * Ký *-----------------

    I love you I'll bring love to everyone I love you
    avatar
    hero P.Vy001
    Moderator
    Moderator

    Giới tính : Nam
    Tuổi : 21
    Sinh Nhật : 10/02/1996
    Tài Năng : 19
    Points : 270


    :

    Re: Các tính từ thường gặp trong tiếng anh học đường

    Bài gửi by hero P.Vy001 on Wed Jun 20, 2012 10:17 am

    like một cái??? Chụt chụt ??? cái này search ở đâu nhỉ??


    -----------------* Chữ * Ký *-----------------


    Thành công là do mình tạo ra Ôm 1 cái

      Hôm nay: Sun Oct 22, 2017 3:25 pm